Màn hình 22 inch FHD Slim Bezel Monitor V2211S White

  • Mã sản phẩm: 20211130-774
  • Còn hàng
  • 3,380,000đ
  • Model: V2211S
  • Response Time: 2ms
  • Interface/cổng kết nối: VGA/HDMI
  • Aspect ratio: 16:9
  • Scanning frequency: range 75Hz
  • Display size: 21.5” inches
  • Recommended resolution (H x V): 1920 x 10800px
  • Power source - AC/DC adapter: 100-240VAC 60Hz
  • N/G Weight: 2.7/3.2Kg
VSP cam kết với khách hàng
  • Sản phẩm 100% chính hãng
  • Thanh toán thuận tiện
  • Giá cả cạnh tranh
  • Bán hàng online toàn quốc
  • 3,380,000đ
Thông số kỹ thuật
  • Mode
    V2211S
  • Color
    16.7M Colors(Typical)
  • Brightness
    250 cd/m²(Typical)
  • Contrast
    3000:1(Typical)
  • Backlight
    TFT - HVA
  • Horizontal Viewing Angle
    (L/R/U/D) 89/89/ 89/89(Typical)
  • Response Time
    2MS
  • Interface/cổng kết nối
    HDMI/VGA
  • Aspect ratio
    16:9
  • Scanning frequency
    75Hz
  • Display size
    21.5
  • Demensions
    490*290*360mm
  • Recommended resolution (H x V)
    1920X1080 Pixels
  • Weight
    2.7/3.2Kg
  • Power source - AC/DC adapter
    100-240VAC 60Hz
Mô tả sản phẩm

 

16.7Million Color Full HD mỏng tràn viền Tốc Độ Làm Mới 75hz Sẵn sàng cho Gaming 

 

 

Thiết kế màn hình phù hợp đa nhiệm cho Office, Studio & Gaming

Được trang bị tấm nền TFT - HVA (Thin Film Transistor ) , màn hình VSP ThinKing có kích thước tấm nền màn hình 23.5", tầng số quét làm tươi 75Hz với hiển thị full HD 1920x1080p.  Màn hình VSP ThinVision hoàn hảo cho không gian làm việc thiết kế nội thất, lập trình, thiết kế web; xem các ứng dụng, bảng tính và Gaming.

 

 

TÁI TẠO MÀU SẮC CHO HÌNH ẢNH SỐNG ĐỘNG
Màn hình tràn viền VSP ThinVision sống động mọi chi tiết, sắc nét đến từng điểm ảnh nhờ tấm nền TFT - HVA   (Thin Film Transistor) tái tạo màu sắc sống động. Độ phân giải cao hơn hiển thị chính xác từng tông màu và sắc thái, màn hình tràn viền VSP ThinVision cho hiển thị khung hình rộng lớn không chỉ mang đến trải nghiệm xem vượt trội, mà còn thúc đẩy hiệu suất làm việc tối ưu.

 

Panel nền tiêu chẩn 23,5" 16.7 Triệu điểm màu Viền mõng
Chống nhấp nháy gây mõi mắt Góc nhìn rộng sáng hơn Hỗ trợ treo tường dễ dàng

Sống động và rực rở sắc màu 
Sống động mọi chi tiết, sắc nét đến từng điểm ảnh nhờ tấm nền chất lượng cao. Với góc nhìn rộng (L/R/U/D) 89/89/ 89/89(Typical) cùng khả năng hiển thị chính xác từng tông màu và sắc thái, màn hình VSP ThinVision không chỉ mang đến trải nghiệm xem vượt trội, mà còn thúc đẩy hiệu suất làm việc tối ưu.

 

 

 

 

Rực Rỡ Sắc Màu Chân Thực - Hình Ảnh Hoàn Hảo với Công Nghệ Màn Hình Cao Cấp của Tech Vision
Tỷ lệ tương phản tối ưu 3000:1: công nghệ tấm nền LED của Tech Vision tái tạo hình ảnh trung thực sống động cho hình ảnh sắc nét  mọi chi tiết nhờ tấm nền chất lượng cao. Tối ưu hình ảnh và hiệu suất công việc cho các kỹ sư và đồ họa viên đồng thời hiệu suất hình ảnh mượt mà cho người dùng chơi game.

 

 

 

 

Khoản khắc ấn tượng trong những phân cảnh thú vị với tầng số quét 75Hz
Tần số quét 75Hz vượt trội giúp mọi chuyển động trở nên mượt mà hơn, cho bạn dễ dàng bắt kịp các khoảnh khắc ấn tượng trong những phân cảnh thú vị. Giờ đây, bạn có thể thưởng thức mọi nội dung đỉnh cao và trải nghiệm những trận game gay cấn mà không có hiện tượng giựt hình hay bóng mờ khó chịu.

 

 

 

 

 

THÔNG TIN KỸ THUẬT SẢN PHẨM

 

Contrast Brightness
3000:1(Typical) 250 cd/m²(Typical)
Backlight Response Time
TFT - HVA 2MS
Aspect ratio Scanning frequency
16:9 75Hz
Display size Interface
2.35" HDMI/VGA

 

  • Do nhãn hiệu và bản quyền thương mại nên các thuật ngữ HDTV là chuẩn HDMI High-Definition Multimedia Interface tương đương.
  • Tất cả các thông số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần thông báo trước. Hãy kiểm tra với nhà cung cấp để biết chính xác. Những sản phẩm có thể không có sẵn tại một số thị trường.
  • Thông số kỹ thuật và tính năng thay đổi theo từng cấu hình, và tất cả các hình ảnh đều mang tính minh họa. Vui lòng tham khảo các trang đặc điểm kỹ thuật để biết chi tiết đầy đủ.
  • Màu PCB và các phiên bản phần mềm đi kèm có thể thay đổi mà không cần thông báo trước.
  • Tên thương hiệu và sản phẩm được đề cập là nhãn hiệu của các công ty tương ứng.
  • Trừ khi có quy định khác, tất cả các yêu cầu về hiệu suất đều dựa trên hiệu suất lý thuyết. Con số thực tế có thể khác nhau trong các tình huống thực tế.
  • Tốc độ truyền thực tế của USB 3.0, 3.1, 3.2 và / hoặc Type-C sẽ khác nhau tùy thuộc vào nhiều yếu tố bao gồm tốc độ xử lý của thiết bị, thuộc tính của tệp và các yếu tố khác liên quan đến cấu hình hệ thống và môi trường hoạt động của bạn.
Đánh giá